CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TOÀN PHÁT

Chuyên cung cấp: Nhông xích inox, dây curoa, gầu tải, khớp nối mặt bích, keo dán băng tải, băng tải gầu, băng tải xích, túi lọc bụi, vải lọc bụi, vòng bi các loại. 

Điện thoại: 024.3795.8168  -  Fax: 024.3795.8169

Email: toanphatinfo@gmail.com

Xích Toàn Phát

Danh mục sản phẩm

Sản phẩm nổi bật

Vòng bi 61824 DDU - Bạc đạn 61824 DDU

Vòng bi 61824 DDU - Bạc đạn 61824 DDU

Giá: Liên hệ : 0932322638

Sản phẩm mới

Vòng bi tang trống tự lựa 230/1180/W33 - phi 1180x1660x355 mm

Vòng bi tang trống tự lựa 230/1180/W33 - phi 1180x1660x355 mm

Giá: Liên hệ 0932322638

Vòng bi 634 ZZ - phi 4x16x5mm

Vòng bi 634 ZZ - phi 4x16x5mm

Giá: vòng bi rẻ nhất, mua nhanh nhất

Vòng bi 6300 VV  - phi 10x35x11mm

Vòng bi 6300 VV - phi 10x35x11mm

Giá: vòng bi rẻ nhất, mua nhanh nhất

Vòng bi côn M201047/M201011-Phi 39x73x22 mm

Vòng bi côn M201047/M201011-Phi 39x73x22 mm

Giá:

Vòng bi 6010 ZZ - Bạc đạn 6010 ZZ

Vòng bi 6010 ZZ - Bạc đạn 6010 ZZ

Giá: Liên hệ : 0932322638

Nhông Xích Tải Chuẩn 80

Hình ảnh
Sản phẩm Nhông Xích Tải Chuẩn 80
Giá
Đặt hàng

 

Nhông 80B là dòng nhông xích tải siêu nặng được sử dụng trong các hệ thống truyền động công suất cực lớn như: dây chuyền nghiền đá công suất 500–2000 tấn/h, băng tải than dài hàng km, băng tải quặng mỏ lộ thiên, nhà máy xi măng, nhà máy nhiệt điện, cảng container… Đây chính là “trái tim” của những hệ thống không bao giờ được phép dừng.

 

Thông số kỹ thuật chung – Chuẩn JIS/KANA

  • Tên chuẩn: 80B-1 (simplex), 80B-2 (duplex)
  • Tiết bước (Pitch): 25.40 mm (1 inch)
  • Đường kính con lăn (Roller Ø): 15.88 mm
  • Chiều rộng trong má xích: 14.6 mm
  • Chiều cao răng h1: 14.1 mm
  • Chiều cao răng tổng h2: 43.4 mm
  • Vật liệu: Thép hợp kim SCM440, 42CrMo tôi cứng toàn phần
  • Độ cứng răng: HRC 52–62 (tôi cao tần toàn bộ răng)
  • Chứng nhận: ISO 9001:2015

 

Số răng OD P.C.D Bore: d
9 85 74.27 16.5
10 93 82.19 16.5
11 102 90.15 16.5
12 110 98.14 16
13 118 106.14 16
14 127 114.15 16
15 135 122.17 20
16 143 130.20 20
17 151 138.23 20
18 159 146.27 20
19 167 154.32 20
20 176 162.37 20
21 184 170.42 20
22 192 178.48 26
23 200 186.54 26
24 208 194.60 26
25 216 202.66 26
26 224 210.72 26
27 233 218.79 26
28 241 226.86 26
29 249 234.93 26
30 257 243.00 26
31 265 251.07 26
32 273 259.14 26
33 281 267.21 26
34 289 275.29 26
35 297 283.36 26
36 306 291.43 26
37 314 299.51 26
38 322 307.58 26
39 330 315.66 26
40 338 323.74 26
41 346 331.81 26
42 351 339.89 26
43 362 347.97 26
44 370 356.04 26
45 378 364.12 26
48 403 388.36 26
49 411 396.44 26
54 451 436.84 26
60 500 485.33 26
64 532 517.65 26
65 540 525.73 26
66 548 533.82 26
70 581 566.15 26
75 621 606.56 26
80 662 646.97 26
84 694 679.31 26
90 743 727.80 26

 

 

Số răng Type "B" simplex (BD: Hub) Type "B" simplex (BL: Hub) Type "B" simplex (Bore: Min) Type "B" simplex (Bore: Max) Type "B" simplex (Weight: kg) Type "B" simplex (Material)
9 ★58 40 18.5 35 0.87

S45C

10 52 40 18.5 32 1.02
11 60 40 18.5 38 1.25
12 67 40 18 45 1.60
13 77 40 18 51 1.90
14 77 40 18 51 2.15
15 93 40 22 63 2.30
16 93 40 22 63 2.50
17 93 40 22 63 2.95
18 93 40 22 63 3.15
19 93 40 22 63 3.40
20 93 40 22 63 3.60
21 93 40 22 63 3.85
22 107 45 28 75 5.00
23 107 45 28 75 5.23
24 107 45 28 75 5.50
25 107 45 28 75 5.80
26 107 45 28 75 6.10
27 107 45 28 75 6.40

SS41

28 107 45 28 75 6.75
29 107 45 28 75 7.10
30 107 45 28 75 7.40
31 107 45 28 75 7.80
32 107 45 28 75 8.15
33 107 45 28 75 8.50
34 107 45 28 75 8.90
35 107 45 28 75 9.30
36 117 50 28 80 10.60
37 117 50 28 80 11.00
38 117 50 28 80 11.40
39 117 50 28 80 11.90
40 117 50 28 80 12.40
41 117 50 28 80 12.80
42 117 50 28 80 13.30
43 117 50 28 80 13.80
44 117 50 28 80 14.30
45 117 50 28 80 14.90
48 117 50 28 80 15.80
49          
54 117 50 28 80 20.00
60 117 50 28 80 23.00
64          
65 127 63 28 89 24.80
66          
70 127 63 28 89 32.10
75 127 63 28 89 36.20
80 137 71 28 95 42.90
84          
90          

 

 

Số răng Type "A" (Bore: d) Type "A" (Weight: kg) Type "A" (Material)
9    

SS41

10 18.5 0.60
11 18.5 0.73
12 18 0.85
13 18 1.00
14 18 1.16
15 22 1.30
16 22 1.50
17 22 1.70
18 22 1.90
19 22 2.10
20 22 2.35
21 22 2.57
22 28 2.82
23 28 3.10
24 28 3.35
25 28 3.65
26 28 3.95
27 28 4.25
28 28 4.60
29 28 4.93
30 28 5.30
31 28 5.63
32 28 6.00
33 28 6.40
34 28 6.80
35 28 7.20
36 28 7.60
37 28 8.00
38 28 8.50
39 28 8.90
40 28 9.40
41 28 9.90
42 28 10.30
43 28 10.80
44 28 11.40
45 28 11.90
48 28 13.50
49 28 14.08
54 28 17.10
60 28 21.10
64 28 24.05
65 28 24.80
66 28 25.58
70 28 28.80
75 28 33.10
80 28 37.60
84 28 41.50
90 28 47.60

 

 

Số răng Typee "B" duplex (BD: Hub) Typee "B" duplex (BL: Hub) Typee "B" duplex (Min: Bore) Typee "B" duplex (Max: Bore) Typee "B" duplex (Weight: kg) Typee "B" duplex (Material)
9          

S45C

10 58 63 23 35 2.00
11 60 63 23 38 2.50
12 69 63 25 46 2.70
13 80 63 25 55 3.40
14 88 63 25 60 3.90
15 95 63 25 63 4.40
16 100 71 25 66 5.40
17 100 71 25 66 6.00
18 120 71 25 80 7.50
19 120 71 25 80 8.00
20 130 71 25 89 9.00
21 130 71 25 89 9.50
22 117 71 35 80 8.80
23 117 71 35 80 9.30
24 117 80 35 80 10.50
25 117 80 35 80 11.10
26 117 80 35 80 11.70
27          

SS41

28 117 80 35 80 13.50
29          
30 117 80 35 80 14.20
31          
32 117 80 35 80 16.50
33          
34          
35 117 80 35 80 17.90
36 117 80 35 80 19.00
37          
38 127 80 40 89 21.00
39          
40 127 90 40 89 23.70
41          
42 127 90 40 89 26.00
43          
44          
45 127 90 40 89 28.40
48 127 90 40 89 32.00
49          
54 127 90 40 89 38.50
60 127 90 40 89 46.20
64          
65 127 90 40 89 52.00
66          
70 127 90 40 89 65.00
75          
80          
84          
90          

 

Ưu điểm vượt trội của nhông 80B DWSK

  • Răng tôi cao tần toàn bộ, độ sâu tôi cứng 3–5 mm → tuổi thọ lên đến 6–10 năm trong môi trường khắc nghiệt
  • Độ chính xác cấp 6 JIS → vận hành cực êm, giảm rung, giảm mài mòn xích
  • Moay ơ đúc liền khối, gia công CNC 5 trục, cân bằng động G2.5
  • Hỗ trợ gia công lỗ côn Taper Bush (3535, 4040, 4545…) hoặc lỗ then lớn theo yêu cầu
  • Tương thích hoàn toàn với xích 80-1, 80-2 của Tsubaki, Renold, Rexnord, KANA, Senqcia…

 

Ứng dụng thực tế

  • Dây chuyền nghiền đá công suất lớn
  • Băng tải than, băng tải quặng mỏ lộ thiên
  • Nhà máy xi măng, nhà máy nhiệt điện
  • Cảng container, cảng than, cảng xi măng
  • Máy xúc, máy ủi, máy công trình nặng

 

Tại sao các dự án lớn chọn nhông 80B DWSK?

  • Giá tốt hơn 40–60% so với nhông nhập khẩu châu Âu/Nhật nhưng chất lượng đạt 98–100%
  • Luôn có sẵn hàng từ 9–90 răng tại kho lớn nhất miền Bắc & miền Nam
  • Giao hàng nhanh 24–72h, hỗ trợ vận chuyển container miễn phí cho đơn lớn
  • Bảo hành chính hãng 24 tháng (dài nhất thị trường)
  • Đội kỹ sư hỗ trợ thiết kế hệ truyền động miễn phí trọn đời

 

 

      Mọi chi tiết xin liên hệ - A Thọ:  0932322638

      Công ty TNHH xuất nhập khẩu đầu tư và thương mại Toàn Phát

      Phòng kinh doanh: Phòng 603 - CT3A - KĐT Mễ Trì Thượng - Từ Liêm - Hà Nội

      ĐT/Fax: 02438.489.388 

      Email: huaquyetthang@gmail.com

      Website: toanphatinfo.com